TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N4 PHẦN 2

101 思う おもう Nghĩ ,suy nghĩ
102 おもちゃ Đồ chơi
103 表 おもて Mặt phải ,biểu đồ
104 親 おや Cha mẹ
105 下りる おりる Đi xuống,hạ xuống
106 折る おる Gãy
107 お礼 おれい Cám ơn
108 折れる おれる Bẻ ,bị gấp ,bị bẻ
109 終わり おわり Kết thúc
110 カーテン Rèm cửa
111 海岸 かいがん Bờ biển
112 会議 かいぎ Cuộc họp
113 会議室 かいぎしつ Phòng họp
114 会場 かいじょう Hội trường
115 会話 かいわ Hội thoại
116 帰り かえり Trở về
117 変える かえる Biến đổi
118 科学 かがく Khoa học
119 鏡 かがみ Gương
120 掛ける かける Treo
121 飾る かざる Trang trí
122 火事 かじ Lửa
123 ガス Ga
124 ガソリン Xăng
125 ガソリンスタンド Trạm xăng
126 堅/硬/固い かたい Cứng ,ương ngạnh
127 形 かたち Hình dạng
128 片付ける かたづける Dọn dẹp
129 課長 かちょう Trưởng phòng
130 勝つ かつ Thắng
131 かっこう Sành điệu,phong độ
132 家内 かない Vợ
133 悲しい かなしい Buồn,đau khổ
134 必ず かならず Chắc chắn ,nhất định
135 お・金持ち かねもち/おかねもち Giàu có
136 彼女 かのじょ Cô ấy
137 壁 かべ Bức tường
138 かまう Chăm sóc,quan tâm
139 髪 かみ Tóc
140 噛む かむ Cắn ,nhai
141 通う かよう Để đi làm
142 ガラス Thủy tinh
143 彼 かれ Anh ấy
144 彼ら かれら Họ
145 乾く かわく Làm khô
146 代わり かわり Thay thế
147 変わる かわる Thay đổi
148 考える かんがえる Suy nghĩ
149 関係 かんけい Quan hệ
150 看護婦 かんごふ Y tá
151 簡単 かんたん Đơn giản
152 気 き Tinh thần,tâm trạng
153 機会 きかい Cơ hội
154 危険 きけん Nguy hiểm
155 聞こえる きこえる Trả lời
156 汽車 きしゃ Xe chạy bằng hơi nước
157 技術 ぎじゅつ Kỹ thuật
158 季節 きせつ Mùa
159 規則 きそく Quy tắc
160 きっと Chắc chắn
161 絹 きぬ Lụa
162 厳しい きびしい Nghiêm túc
163 気分 きぶん Tâm trạng
164 決る きまる Được quyết định
165 君 きみ Em
166 決める きめる Quyết định
167 気持ち きもち Cảm giác,tâm trạng
168 着物 きもの Kimono
169 客 きゃく Khách
170 急 きゅう Gấp ,khẩn cấp
171 急行 きゅうこう Nhanh chóng
172 教育 きょういく Giáo dục
173 教会 きょうかい Nhà thờ
174 競争 きょうそう Cạnh tranh
175 興味 きょうみ Quan tâm
176 近所 きんじょ Hàng xóm ,láng giềng
177 具合 ぐあい Điều kiện,sức khỏe
178 空気 くうき Không khí
179 空港 くうこう Sân bay
180 草 くさ Cỏ
181 くださる Cung cấp cho
182 首 くび Cổ
183 雲 くも Đám mây
184 比べる くらべる So sánh
185 くれる Để cung cấp cho
186 暮れる くれる Để có được bóng tối
187 君 くん cách xưng hô đối với bé trai
188 毛 け Lông
189 計画 けいかく・する Kế hoạch
190 経験 けいけん・する Kinh nghiệm
191 経済 けいざい Kinh tế
192 警察 けいさつ Cảnh sát
193 ケーキ Bánh ngọt
194 けが・する Bị thương
195 景色 けしき Cảnh sắc
196 消しゴム けしゴム Gôm tẩy
197 下宿 げしゅく Chỗ ở
198 決して けっして Quyết ,nhất định
199 けれど/けれども Tuy nhiên
200 原因 げんいん Nguyên nhân
-------- TIẾNG NHẬT, TIẾNG NHẬT CƠ BẢN, NIHONGO, THI NAT-TETS N5, THI NAT-TETS N4, MẪU CÂU TIẾNG NHẬT THÔNG DỤNG, GIAO TIẾP HẰNG NGÀY TIẾNG NHẬT, TIENG NHAT, NHAT BAN, tieng nhat, tieng nhat co ban, tieng nhat giao tiep, dich tieng nhat, tu dien tieng nhat, tieng nhat so cap, luyen nghe tieng nhat, tieng nhat online
TỪ VỰNG N5, TỪ VỰNG N4,TỪ VỰNG N3,