Saturday, May 10, 2014
từ vựng Vật dụng trong nhà (Phần 2)
1
水道
:
thủy đạo
:
すいどう
:
nước máy
2
蛇口
:
xà khẩu
:
じゃぐち
:
vòi nước
3
水道の蛇口をひねる
:
thủy đạo xà khẩu
:
すいどうのじゃぐちをひねる
:
vặn vòi nước
4
水が凍る
:
thủy đông
:
みずがこおる
:
nước đóng băng
5
氷になる
:
băng
:
こおりになる
:
thành nước đá
6
冷凍して保存する
:
lãnh đông bảo tồn
:
れいとうしてほぞんする
:
bảo quản lạnh
7
残り物
:
tàn vật
:
のこりもの
:
đồ còn lại
8
暖める
:
noãn
:
あたためる
:
hâm nóng
9
ビールを冷やす
:
lãnh
:
ビールをひやす
:
làm lạnh bia
10
ビールを冷えている
:
lãnh
:
ビールをひえている
:
bia lạnh
11
エアコンのリモコン
:
:
:
cái điều khiển máy lạnh
12
スイッチ
:
:
:
công tắc
13
電源を入れる
:
điện nguyên nhập
:
でんげんをいれる
:
bật điền (nguồn)
14
電源を切る
:
điện nguyên thiết
:
でんげんをきる
:
tắt điện (nguồn)
15
絨毯を敷く
:
nhung thảm phu
:
じゅうたんをしく
:
trải thảm
16
部屋を暖める
:
bộ ốc noãn
:
へやをあたためる
:
làm nóng phòng
17
暖房をつける
:
noãn phòng
:
だんぼうをつける
:
bật lò sưởi
18
クーラーが効いている
:
hiệu
:
クーラーがきいている
:
máy lạnh đang hoạt động
19
冷房が効いている
:
lãnh phòng
:
れいぼうが効いている
:
máy lạnh đang hoạt động
20
日当たりがいい
:
nhật đương
:
ひあたりがいい
:
có ánh nắng chiếu vào
21
日当たりが悪い
:
nhật đương ác
:
ひあたりがわるい
:
không có ánh nắng chiếu vào
‹
›
Home
View web version